G2
Giá gốc 0₫
Bộ mã hóa video không dây chuẩn H.264 dòng G kết nối với WiFi/USB 4G/Ethernet mở rộng
Bộ mã hóa video H.264 không dây chuyên nghiệp
Bộ mã hóa video không dây Kiloview G series có thể mã hóa các nguồn video SDI(G1)/HDMI(G2) thành các luồng phát trực tiếp thông qua WIFI/Ethernet/USB mở rộng 4G(không cấp kèm), và thực hiện truyền tải độ nét cao / truyền video trực tiếp khoảng cách xa trên Internet WAN hoặc mạng cục bộ LAN. Dòng G1/G2 hỗ trợ đầy đủ các giao thức SRT/RTMP/RTMPS/HLS/UDP/RTP/RTSP/Onvif và các giao thức khác.
Kết nối không dây ổn định
Dòng G có tích hợp Module WiFi băng tần kép (2,4G / 5GHz) giúp kết nối không dây ổn định hơn. Nó cũng hỗ trợ kết nối USB dongle 4G-Lte cho ứng dụng di động(không cấp kèm).
Hỗ trợ video độ phân giải Full HD1080p
Thiết bị hỗ trợ đầu vào video HD với độ phân giải lên đến 1920x1080P @60FPS để đảm bảo rằng chất lượng hình ảnh là hoàn hảo.
Nhanh hơn & tốt hơn
Với thuật toán được tối ưu hóa, độ trễ xử lý mã hóa là <67ms. Với tốc độ bit có thể điều chỉnh từ 64Kbps lên đến 40Mbps, cho chất lượng video tốt hơn. Thường ngay cả ở mạng 1Mbps @ 720p, 1.5Mbps@1080p, chất lượng video vẫn đủ tốt.
Phát trực tiếp đa nền tảng
Thiết bị hỗ trợ phát trực tiếp 2 luồng đồng thời(luồng chính và luồng phụ), mỗi luồng có thể được sử dụng cho tối đa 8 nền tảng với các giao thức giống nhau hoặc khác nhau, hoàn toàn có thể phát trực tiếp đồng thời lên đến 16 nền tảng. (Độ phân giải luồng chính lên đến 1080p60Hz, độ phân giải luồng phụ lên đến 720p 60Hz).
Hỗ trợ các giao thức cùng lúc(At the Same time)
Nó hỗ trợ đầy đủ các giao thức bao gồm NDI|HX/RTSP/RTMP/RTMPS/SRT/HLS/TS-UDP/Onvif . Điều đó có nghĩa là phát trực tiếp với RTMP / RTMPS, trong khi sản xuất trực tiếp với NDI|HX và sản xuất từ xa với SRT, tất cả đều có thể được xử lý cùng một lúc. Nó hỗ trợ ONVIF 1.1 / 2.0 để dễ dàng truy cập vào hệ thống bảo vệ an ninh / Hệ thống NVR.
Tích hợp chức năng ghi hình
Kiloview dòng G có thể cung cấp khả năng ghi đồng thời trong khi bạn đang phát trực tiếp trên nhiều nền tảng đa phương tiện truyền thông. Phương tiện lưu trữ hỗ trợ trên Micro TF/USB/NAS với các tệp ghi ở định dạng khác nhau.
Video input | G1:1xBNC SDI G2: 1xHDMI |
Analog video input | 2x3.5mm |
USB | 2xUSB 2.0 Type-A |
Micro SD | 1xMicro SD/TF Card storage interface |
Network support | WIFI (2.4G/5G Hz)/USB expand 4G/Ethernet/Satellite |
Video loop | G1:1xBNC SDI G2: 1xHDMI |
Video resolution | Up to 1080P60Hz: |
SDI model:1080P23.98/24/25/29.97/30Hz; 1080P50/59.94/60Hz; | |
1080i50/59.94/60Hz; 720P23.98/24/25/29.97/30Hz; 720P50/59.94/60Hz | |
HDMI model: 1080P23.98/24/25/29.97/30Hz; 1080P50/59.94/60Hz; | |
1080i50/59.94/60Hz; 720P/30/50/59.94/60Hz; below 1920x1200 | |
Video encoding | H264/AVC, Motion-JPEG |
Audio encoding | AAC/G.711 |
Encoding latency | <67ms |
Media transmission protocols | SRT/RTMP/RTP/RTMPS/HLS/TS over UDP/RTSP /Onvif, customize for SIP |
Image and text overlay | Support custom text and picture overlay function, which can be superimposed to any position on the screen |
Record storage | Micro SD/TF card local recording, and NAS network storage |
Management | APP/ Web |
Power supply/Consumption | DC 12V 1A / 4W |
Operating temperature | -20℃~60℃ |
Size | 125 x 89 x 28mm |
Weight | 380g |
Catalog 2020 | Download tài liệu |